HSK 标准教程 4A

第一课 · 简单的爱情

Bài 1 · Tình yêu đơn giản

Thẻ từ
Điền từ
Sắp xếp câu
Viết chữ
1/32
1
法律
Chạm để xem phiên âm, nghĩa & ví dụ
fǎlǜ
Hán Việt: Pháp luật
dt.
pháp luật, luật
Ví dụ
同学们在学习法律知识。
Các bạn học sinh đang học kiến thức pháp luật.